faraway
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
xa xôi, xa cách
Definition (English)
located at a great distance in space
Câu ví dụ
The story takes place in a faraway kingdom surrounded by dense forests .
Câu chuyện diễn ra trong một vương quốc xa xôi được bao quanh bởi những khu rừng rậm rạp.