right
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
phải
💡
Definition (English)
toward or on the east side when we are facing north
✏️
Câu ví dụ
The painting was hung on the right wall of the gallery .
Bức tranh được treo trên bức tường bên phải của phòng trưng bày.