hazel
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
màu hạt dẻ, màu nâu xanh lục
Definition (English)
having a greenish-brown color
Câu ví dụ
She wore a hazel scarf that perfectly matched the changing colors of the season .
Cô ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ màu hạt dẻ hoàn toàn phù hợp với màu sắc thay đổi của mùa.