peach
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
màu đào, màu quả đào
💡
Definition (English)
having a mild color between pink and orange like a ripe peach
✏️
Câu ví dụ
The bridesmaids ' dresses were a lovely peach color , matching the floral arrangements .
Váy của các phù dâu có màu đào đáng yêu, phù hợp với các bố cục hoa.