invisible
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô hình, không thể nhìn thấy
Definition (English)
not capable of being seen with the naked eye
Câu ví dụ
The small particles of dust were invisible in the air until they were illuminated by sunlight .
Những hạt bụi nhỏ vô hình trong không khí cho đến khi chúng được ánh sáng mặt trời chiếu sáng.