dual
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
kép, song song
💡
Definition (English)
having or consisting of two aspects, parts, functions, etc.
✏️
Câu ví dụ
The car 's dual functionality allows it to operate on both electricity and gasoline .
Tính năng kép của chiếc xe cho phép nó hoạt động bằng cả điện và xăng.