huge
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khổng lồ, to lớn
Definition (English)
very large in size
Câu ví dụ
They built a huge sandcastle that towered over the other ones on the beach .
Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ cao hơn tất cả những cái khác trên bãi biển.