unstoppable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không thể ngăn cản, không thể dừng lại
Definition (English)
not capable of being effectively hindered or stopped
Câu ví dụ
The unstoppable flow of lava from the volcano consumed everything in its path .
Dòng dung nham không thể ngăn cản từ ngọn núi lửa đã thiêu rụi mọi thứ trên đường đi của nó.