bouncy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nảy, đàn hồi
Definition (English)
having the ability to quickly spring back or rebound when pressed down or impacted
Câu ví dụ
Her curly hair had a bouncy texture, springing back into shape after being tousled.
Mái tóc xoăn của cô ấy có kết cấu đàn hồi, trở lại hình dạng sau khi bị rối.