static
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tĩnh, bất động
Definition (English)
remaining still, with no change in position
Câu ví dụ
The static display at the museum showcased artifacts from ancient civilizations .
Triển lãm tĩnh tại bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn minh cổ đại.