moving
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
đang di chuyển, chuyển động
💡
Definition (English)
involving motion or movement
✏️
Câu ví dụ
The moving conveyor belt carried packages from one end of the warehouse to the other.
Băng chuyền chuyển động mang các gói hàng từ đầu này đến đầu kia của nhà kho.