moving
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đang di chuyển, chuyển động
Definition (English)
involving motion or movement
Câu ví dụ
The moving conveyor belt carried packages from one end of the warehouse to the other.
Băng chuyền chuyển động mang các gói hàng từ đầu này đến đầu kia của nhà kho.