bronze
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mạ đồng, bằng đồng
Definition (English)
covered with or made of a reddish-brown metal named bronze
Câu ví dụ
He received a bronze medal for his performance in the competition.
Anh ấy đã nhận được huy chương đồng cho thành tích của mình trong cuộc thi.