far-reaching
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có tầm ảnh hưởng rộng, với hậu quả sâu rộng
Definition (English)
having significant effects, implications, or consequences that extend over a wide area or range
Câu ví dụ
The far-reaching reach of the charity 's programs helps improve the lives of people in need across the globe .
Tầm ảnh hưởng rộng lớn của các chương trình từ thiện giúp cải thiện cuộc sống của những người có hoàn cảnh khó khăn trên toàn cầu.