restricted
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hạn chế, giới hạn
Definition (English)
limited or controlled by regulations or specific conditions
Câu ví dụ
The website's content is restricted to registered users only.
Nội dung của trang web bị hạn chế chỉ dành cho người dùng đã đăng ký.