worldwide
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
toàn cầu, trên toàn thế giới
Definition (English)
extending or applying to the entire world
Câu ví dụ
The organization works toward achieving worldwide peace and stability .
Tổ chức làm việc hướng tới đạt được hòa bình và ổn định toàn cầu.