interstate
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
liên bang, giữa các tiểu bang
💡
Definition (English)
involving or relating to the interactions or relationships between states within a country or federation
✏️
Câu ví dụ
The interstate treaty established rules and agreements governing trade and cooperation among neighboring states.
Hiệp ước liên bang đã thiết lập các quy tắc và thỏa thuận điều chỉnh thương mại và hợp tác giữa các tiểu bang láng giềng.