pandemic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đại dịch, toàn cầu
Definition (English)
global or widespread in geographic scope
Câu ví dụ
Social media platforms have enabled the rapid spread of pandemic misinformation with the click of a button .
Các nền tảng truyền thông xã hội đã cho phép sự lan truyền nhanh chóng của thông tin sai lệch đại dịch chỉ với một cú nhấp chuột.