unfinished
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chưa hoàn thành, dở dang
Definition (English)
not yet completed
Câu ví dụ
The unfinished symphony remained a testament to the composer 's untimely death .
Bản giao hưởng dở dang vẫn là minh chứng cho cái chết sớm của nhà soạn nhạc.