lacking
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thiếu, không đủ
Definition (English)
not having a necessary amount of something
Câu ví dụ
The lacking ingredients in the recipe forced her to improvise with what she had .
Những nguyên liệu thiếu trong công thức buộc cô ấy phải ứng biến với những gì mình có.