cylindrical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hình trụ, có dạng hình trụ
Definition (English)
having a shape that consists of straight sides and circular bases which are parallel
Câu ví dụ
The cylindrical candle burned steadily , casting a warm glow in the dimly lit room .
Ngọn nến hình trụ cháy đều đặn, tỏa ra ánh sáng ấm áp trong căn phòng ánh sáng mờ.