sided
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
có cạnh, bên
💡
Definition (English)
having a specific number or type of sides
✏️
Câu ví dụ
The square is a four-sided shape with equal-length sides and right angles.
Hình vuông là một hình bốn cạnh với các cạnh có độ dài bằng nhau và các góc vuông.