stringy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
sợi dài, gồm những sợi dài và mỏng
Definition (English)
(of hair) consisting of long and thin strands
Câu ví dụ
His beard grew in patchy and stringy, lacking the fullness of a thick beard .
Râu của anh ta mọc lởm chởm và sợi, thiếu sự dày dặn của một bộ râu dày.