to change
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đổi, chuyển tàu
Definition (English)
to move from a vehicle, airplane, etc. to another in order to continue a journey
Câu ví dụ
You 'll need to change in London to catch your connecting flight .
Bạn sẽ cần đổi ở London để bắt chuyến bay nối chuyến của mình.