ranking
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cao cấp, thứ bậc
Definition (English)
holding the highest position or authority within an organization or system
Câu ví dụ
The ranking member of the board chaired the meeting with efficiency and professionalism.
Thành viên xếp hạng của hội đồng đã chủ trì cuộc họp với hiệu quả và chuyên nghiệp.