to check in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đăng ký, làm thủ tục nhận phòng
Definition (English)
to confirm your presence or reservation in a hotel or airport after arriving
Câu ví dụ
The attendant checked us in for the flight.
Nhân viên đã check in chúng tôi cho chuyến bay.