venerable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng kính, đáng tôn trọng
Definition (English)
worthy of great respect due to age, wisdom, or character
Câu ví dụ
He sought solace in the teachings of the venerable sage , whose words resonated deeply with him .
Anh ta tìm kiếm sự an ủi trong những lời dạy của vị hiền triết đáng kính, những lời nói của người đã vang vọng sâu sắc trong lòng anh.