fabled
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
huyền thoại, thần thoại
Definition (English)
famous or well-known for being exceptional or rare
Câu ví dụ
The fabled vineyard is known for producing some of the finest wines in the region .
Vườn nho nổi tiếng được biết đến với việc sản xuất một số loại rượu vang ngon nhất trong vùng.