tipsy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hơi say, chếnh choáng
Definition (English)
lightly intoxicated from alcohol
Câu ví dụ
We were tipsy but still able to walk home safely .
Chúng tôi ngà ngà say nhưng vẫn có thể đi bộ về nhà an toàn.