erotic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khiêu dâm, gợi tình
Definition (English)
relating to or causing sexual arousal or excitement
Câu ví dụ
Emily explores her own sexuality through erotic fantasies and self-exploration .
Emily khám phá tình dục của chính mình thông qua những tưởng tượng khiêu dâm và tự khám phá.