sound
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khỏe mạnh, cường tráng
Definition (English)
healthy in both body and mind, without any illness or problems
Câu ví dụ
The doctor assured her that her heart and lungs were sound during the check-up .
Bác sĩ đảm bảo với cô ấy rằng tim và phổi của cô ấy đều khỏe mạnh trong quá trình kiểm tra.