bearded
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có râu, rậm râu
Definition (English)
having hair growing on the lower part of one's face
Câu ví dụ
The bearded hipster embraced his facial hair as part of his personal style .
Tay hipster râu coi râu trên mặt là một phần của phong cách cá nhân.