intolerant
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không khoan dung, cố chấp
Definition (English)
not open to accept beliefs, opinions, or lifestyles that are unlike one's own
Câu ví dụ
The leader 's intolerant stance on immigration led to division within the political party .
Lập trường không khoan dung của nhà lãnh đạo về nhập cư đã dẫn đến sự chia rẽ trong đảng chính trị.