to quit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nghỉ việc, bỏ
Definition (English)
to give up your job, school, etc.
Câu ví dụ
They 're worried more people will quit if conditions do n't improve .
Họ lo lắng rằng nhiều người sẽ bỏ việc nếu điều kiện không được cải thiện.