full-time
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
toàn thời gian, làm việc toàn thời gian
Definition (English)
done for the usual hours in a working day or week
Câu ví dụ
She recently started a full-time job at the bank.
Cô ấy gần đây đã bắt đầu một công việc toàn thời gian tại ngân hàng.