active
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
năng động
Definition (English)
(of a person) doing many things with a lot of energy
Câu ví dụ
The active kids played outside all afternoon without getting tired .
Những đứa trẻ năng động đã chơi bên ngoài cả buổi chiều mà không thấy mệt.