opportunistic
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cơ hội
💡
Definition (English)
taking advantage of opportunities, often with little regard for ethical considerations or the needs of others
✏️
Câu ví dụ
He displayed opportunistic behavior by taking credit for his colleague 's ideas whenever it benefited him .
Anh ấy thể hiện hành vi cơ hội bằng cách nhận công lao cho ý tưởng của đồng nghiệp bất cứ khi nào nó có lợi cho mình.