opportunistic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cơ hội
Definition (English)
taking advantage of opportunities, often with little regard for ethical considerations or the needs of others
Câu ví dụ
He displayed opportunistic behavior by taking credit for his colleague 's ideas whenever it benefited him .
Anh ấy thể hiện hành vi cơ hội bằng cách nhận công lao cho ý tưởng của đồng nghiệp bất cứ khi nào nó có lợi cho mình.