inept
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vụng về, kém cỏi
Definition (English)
showing poor judgment or clumsiness in actions
Câu ví dụ
His inept management style led to high employee turnover and low morale within the company .
Phong cách quản lý kém cỏi của anh ấy dẫn đến tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao và tinh thần thấp trong công ty.