gullible
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
dễ tin, cả tin
💡
Definition (English)
believing things very easily and being easily tricked because of it
✏️
Câu ví dụ
The gullible child believed the tall tales told by their older siblings , unaware they were being misled .
Đứa trẻ dễ tin người đã tin vào những câu chuyện bịa đặt do anh chị lớn kể, không biết rằng mình đang bị lừa.