gullible
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
dễ tin, cả tin
Definition (English)
believing things very easily and being easily tricked because of it
Câu ví dụ
The gullible child believed the tall tales told by their older siblings , unaware they were being misled .
Đứa trẻ dễ tin người đã tin vào những câu chuyện bịa đặt do anh chị lớn kể, không biết rằng mình đang bị lừa.