cunning
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
xảo quyệt, quỷ quyệt
Definition (English)
able to achieve what one wants through sly or underhanded means
Câu ví dụ
The cunning politician employed subtle rhetoric and persuasion to win over undecided voters .
Chính trị gia xảo quyệt đã sử dụng lời lẽ tinh tế và thuyết phục để giành được sự ủng hộ của các cử tri chưa quyết định.