capable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có khả năng, có năng lực
Definition (English)
having the ability or capacity to do something
Câu ví dụ
The software is capable of handling multiple tasks at once .
Phần mềm có khả năng xử lý nhiều tác vụ cùng một lúc.