to protect
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bảo vệ, che chở
Definition (English)
to prevent someone or something from being damaged or harmed
Câu ví dụ
Troops have been sent to protect aid workers against attack .
Quân đội đã được cử đến để bảo vệ các nhân viên cứu trợ khỏi các cuộc tấn công.