to vaccinate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiêm chủng
Definition (English)
to protect a person or an animal against a disease by giving them a preventive shot against specific diseases
Câu ví dụ
Before traveling abroad , it is advisable to visit a clinic to vaccinate against region-specific infections .
Trước khi đi du lịch nước ngoài, nên đến phòng khám để tiêm phòng chống lại các bệnh nhiễm trùng đặc thù của khu vực.