to come down with
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mắc phải, bị bệnh
Definition (English)
to start experiencing symptoms of an illness
Câu ví dụ
He came down with a stomach virus and experienced nausea and vomiting .
Anh ấy bị một loại virus dạ dày và trải qua cảm giác buồn nôn và nôn mửa.