to plow
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cày, xới đất
Definition (English)
to use a large farming equipment to dig the ground and make it ready for farming
Câu ví dụ
The farmers plow the field in straight rows to optimize planting efficiency .
Những người nông dân cày ruộng theo hàng thẳng để tối ưu hóa hiệu quả trồng trọt.