to triple
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tăng gấp ba, nhân ba
Definition (English)
to increase the quantity of something threefold
Câu ví dụ
She tripled her savings by investing wisely .
Cô ấy đã tăng gấp ba khoản tiết kiệm của mình bằng cách đầu tư thông minh.