to erupt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phun trào, bùng nổ
Definition (English)
(of a volcano) to explode and send smoke, lava, rocks, etc. into the sky
Câu ví dụ
Scientists predicted that the volcano might erupt soon due to increased seismic activity .
Các nhà khoa học dự đoán rằng núi lửa có thể phun trào sớm do hoạt động địa chấn gia tăng.