to indulge
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chiều chuộng bản thân, tự cho phép mình
Definition (English)
to allow oneself to do or have something that one enjoys, particularly something that might be bad for one
Câu ví dụ
We indulged in a weekend getaway to the beach to escape the stresses of everyday life .
Chúng tôi đắm mình trong một chuyến đi chơi cuối tuần ra biển để thoát khỏi những căng thẳng của cuộc sống hàng ngày.