to love
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
yêu thích, thích
Definition (English)
to like something or enjoy doing it a lot
Câu ví dụ
She loves the sound of the ocean waves crashing against the shore .
Cô ấy yêu âm thanh của những con sóng đại dương vỗ vào bờ.