scary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng sợ, rùng rợn
Definition (English)
making us feel fear
Câu ví dụ
The scary dog barked at us as we walked past the house .
Con chó đáng sợ sủa vào chúng tôi khi chúng tôi đi ngang qua ngôi nhà.