to flap
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cuống lên, lo lắng thái quá
Definition (English)
to express agitation, make a fuss, or become overly concerned or worked up about something
Câu ví dụ
The politician flapped during the heated debate , becoming visibly agitated and struggling to articulate their points effectively .
Chính trị gia bối rối trong cuộc tranh luận nảy lửa, trở nên rõ ràng kích động và gặp khó khăn trong việc trình bày quan điểm một cách hiệu quả.